Bleocip

    38
    Số ĐK thuốc: VN-16447-13
    Dạng bào chế: Thuốc bột
    Cách đóng gói: Bột đông khô pha tiêm Hộp 1 lọ 15 đơn vị
    Thành phần thuốc: Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulphate) 15 Units

    Bleocip

    • Chỉ định/Công dụng: Liệt kê ở liều dùng.
    • Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng

    Ung thư biểu mô tế bào vẩy (đầu, cổ, dương vật, cổ tử cung, âm hộ), u limpho non-Hodgkin, carcinom tinh hoàn (tế bào phôi, ung thư nhau, u quái tinh hoàn ác tính): IV/IM/SC 0.25-0.50 IU/kg x 1-2 lần/tuần.
    Bệnh Hodgkin: sau khi có 50% đáp ứng, duy trì 1 IU/ngày hoặc 5 IU/tuần IV IM, tổng liều tối đa 400 IU.
    Tràn dịch màng phổi ác tính: liều đơn 60 IU, tiêm trong màng phổi.

    • Chống chỉ định

    Quá mẫn với thành phần thuốc. NK phổi cấp, suy chức năng phổi. Có thai & cho con bú.

    • Thận Trọng

    Suy thận nặng.

    • Phản ứng phụ

    Nhiễm độc phổi, ban đỏ, phát ban, ngứa, nổi mụn nước, sừng hóa, thay đổi móng, rụng tóc, tăng nhiễm sắc tố, viêm miệng, sốt, phản ứng dạng phản vệ. Phản ứng tại chỗ, viêm tĩnh mạch huyết khối tại nơi tiêm. 

    • Tương tác

    Thuốc chống ung thư khác.

    Bleocip

    • Chỉ định/Công dụng: Liệt kê ở liều dùng.
    • Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng

    Ung thư biểu mô tế bào vẩy (đầu, cổ, dương vật, cổ tử cung, âm hộ), u limpho non-Hodgkin, carcinom tinh hoàn (tế bào phôi, ung thư nhau, u quái tinh hoàn ác tính): IV/IM/SC 0.25-0.50 IU/kg x 1-2 lần/tuần.
    Bệnh Hodgkin: sau khi có 50% đáp ứng, duy trì 1 IU/ngày hoặc 5 IU/tuần IV IM, tổng liều tối đa 400 IU.
    Tràn dịch màng phổi ác tính: liều đơn 60 IU, tiêm trong màng phổi.

    • Chống chỉ định

    Quá mẫn với thành phần thuốc. NK phổi cấp, suy chức năng phổi. Có thai & cho con bú.

    • Thận Trọng

    Suy thận nặng.

    • Phản ứng phụ

    Nhiễm độc phổi, ban đỏ, phát ban, ngứa, nổi mụn nước, sừng hóa, thay đổi móng, rụng tóc, tăng nhiễm sắc tố, viêm miệng, sốt, phản ứng dạng phản vệ. Phản ứng tại chỗ, viêm tĩnh mạch huyết khối tại nơi tiêm. 

    • Tương tác

    Thuốc chống ung thư khác.

    CHIA SẺ
    Bài viết trướcBetavit AFR
    Bài kếBudecort 0,5mg